Hello quý khách. Ngày hôm nay, mình sẽ đưa ra đánh giá khách quan về các tips, tricks hữu ích phải biết bằng bài viết Phí Chuyển Đổi Ngoại Tệ Techcombank, Phí Chuyển Đổi Ngoại Tệ Và Những Điều Cần Biết
Phần lớn nguồn đều được cập nhật thông tin từ những nguồn trang web đầu ngành khác nên chắc chắn có vài phần khó hiểu.
Mong mọi người thông cảm, xin nhận góp ý và gạch đá dưới phản hồi
Mong bạn đọc đọc nội dung này trong phòng kín để đạt hiệu quả cao nhất
Tránh xa tất cả những thiết bị gây xao nhoãng trong công việc đọc bài
Bookmark lại bài viết vì mình sẽ cập nhật thường xuyên
Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam Techcombank đứng đầu bảng xếp hạng ngành ngân hàng về hiệu quả hoạt động với 5,4 triệu khách hàng. Biểu phí Techcombank Các sản phẩm và dịch vụ được cập nhật mới nhất năm 2021 sẽ được chúng tôi tổng hợp trong bài viết dưới đây.
Bạn đang xem: Phí chuyển đổi ngoại tệ Techcombank
Biểu phí chuyển tiền Techcombank mới nhất năm 2021
Dịch vụ chuyển tiền là một trong những dịch vụ quan trọng nhất của ngân hàng mà ai cũng phải sử dụng. Ngân hàng Techcombank được nhiều khách hàng ưa chuộng và sử dụng dịch vụ bởi mức phí tương đối thấp, đặc biệt là phí chuyển tiền.
Xem thêm: Thủ tục bán đấu giá tài sản

Phí chuyển tiền Techcombank
Biểu phí chuyển tiền Techcombank bằng VND
Khi chuyển tiền tại Techcombank bằng đơn vị Đồng Việt Nam sẽ có mức phí cụ thể như sau:
| STT | Loại phí | Tại quầy | Dịch vụ Ngân hàng Điện tử |
| tôi | Chuyển khoản trong nước từ tài khoản VND (khách hàng mở tài khoản tại Techcombank) | ||
| đầu tiên | Chuyển khoản cùng hệ thống | ||
| Từ 20 triệu đồng trở xuống | 3.000 VND / giao dịch | Miễn phí | |
| Trên 20 triệu đồng | 0,02% Tối đa: 1.000.000 VND | Miễn phí | |
| Chỉ áp dụng cho việc chuyển khoản từ tài khoản giải ngân sang tài khoản của người thụ hưởng mở tại TCB | 9,000 VND / giao dịch | Không áp dụng | |
| Giữa các tài khoản của khách hàng, bao gồm cả tài khoản thẻ tín dụng TCB | Miễn phí | Miễn phí | |
| Nhận bằng CMT / Thẻ CCCD / Hộ chiếu tại điểm giao dịch của TCB từ giao dịch qua quầy | 0,03% Tối thiểu: 20.000VND Tối đa: 1.000.000VND | Không áp dụng | |
| Chuyển khoản cùng hệ thống áp dụng cho khách hàng là thành viên sử dụng dịch vụ Ngân hàng ưu tiên Techcombank với số tiền trên 20 triệu đồng | 0,02% Tối đa: 150.000 VND | Miễn phí | |
| 2 | Chuyển sang hệ thống khác | ||
| Chuyển đến hệ thống liên ngân hàng | 0,035% Tối thiểu: 20.000VND Tối đa: 1.000.000VND | Miễn phí | |
| Chuyển tiền qua số điện thoại, số tài khoản qua dịch vụ 24/7 | Không áp dụng | Miễn phí | |
| Trường hợp khách hàng chuyển tiền trong vòng 2 ngày làm việc kể từ ngày tiền mặt vào tài khoản (Thu thêm) | 0,01% Tối thiểu: 10.000 VND Tối đa: 1.000.000 VND | Miễn phí | |
| Chuyển khoản liên ngân hàng qua thẻ trên ATM | Không áp dụng | 10.000 VND / giao dịch (Thực hiện tại ATM) | |
| 3 | Chuyển tiền trong nước bằng VND tiền mặt (Khách hàng nộp tiền mặt chuyển khoản) – thu hộ người chuyển tiền | ||
| Người thụ hưởng nhận tiền mặt bằng CMT / Thẻ CCCD / Hộ chiếu tại các điểm giao dịch của Techcombank | 0,04% Tối thiểu: 30.000 VND Tối đa: 1.000.000 VND | Không áp dụng | |
| Tài khoản của người thụ hưởng tại ngân hàng khác hoặc người thụ hưởng nhận tiền mặt bằng CMT / Hộ chiếu tại điểm giao dịch của ngân hàng khác | 0,06% Tối thiểu: 50.000 VND Tối đa: 1.000.000 VND | Không áp dụng |
Biểu phí chuyển ngoại tệ của Techcombank
Biểu phí của Techcombank khi chuyển ngoại tệ tại ngân hàng này được quy định trong bảng dưới đây:
| STT | Loại phí | Tại quầy | Dịch vụ Ngân hàng Điện tử |
| tôi | Chuyển tiền trong nước từ tài khoản ngoại tệ | ||
| đầu tiên | Chuyển khoản cùng hệ thống | ||
| Đối với những người thụ hưởng cùng một hệ thống | 1.5USD / giao dịch | Không áp dụng | |
| Giữa các tài khoản của một khách hàng | Miễn phí | Miễn phí | |
| Người nhận bằng CMT / Thẻ CCCD / Hộ chiếu tại các điểm giao dịch của TCB (Áp dụng cho khách hàng được phép nhận ngoại tệ tiền mặt) – người chuyển tiền | 0,03% Tối thiểu: 1 USD Tối đa: 500 USD | Không áp dụng | |
| 2 | Chuyển sang hệ thống khác | 0,05% Tối thiểu: 4 USD Tối đa: 100 USD | Không áp dụng |
| II | Chuyển tiền trong nước bằng ngoại tệ tiền mặt (Áp dụng cho khách hàng được phép chuyển tiền bằng ngoại tệ) | 0,05% Tối thiểu: 10 USD Tối đa: 500 USD | Không áp dụng |
| III | Chuyển tiền ra nước ngoài bằng ngoại tệ (Áp dụng cho khách hàng được phép chuyển tiền bằng ngoại tệ) | ||
| Chuyển ngoại tệ CNY | 0,3% / đơn hàng + tiền điện + phí đại lý (nếu có) Tối thiểu: 15 USD + tiền điện + phí đại lý (nếu có) Tối đa: 500 USD + tiền điện + phí đại lý (nếu có) | Không áp dụng | |
| Chuyển tiền bằng ngoại tệ khác (2) | 0,2% / đơn hàng + tiền điện + phí đại lý (nếu có) Tối thiểu: 5 USD + tiền điện + phí đại lý (nếu có) Tối đa: 500 USD + tiền điện + phí đại lý (nếu có) | Không áp dụng | |
| Sửa đổi / Hủy lệnh chuyển tiền | – Phiếu chuyển tiền 20 USD: Giao dịch 5 USD + tiền điện + phí trả ngân hàng nước ngoài theo thực tế | Không áp dụng | |
| IV | Chuyển tiền nhanh ra nước ngoài qua Western Union bằng ngoại tệ (Áp dụng cho khách hàng được phép chuyển tiền bằng ngoại tệ) | Thu theo biểu phí do Western Union quy định tại từng thời điểm | Không áp dụng |
Biểu phí thẻ Techcombank
Thẻ ngân hàng Techcombank bao gồm thẻ ghi nợ nội địa, thẻ thanh toán quốc tế,… với các loại phí như phí phát hành, phí thường niên, phí rút tiền, phí xử lý giao dịch, phí cấp lại mã PIN…

Biểu phí thẻ Techcombank
| STT | Loại phí (chưa bao gồm VAT) | Các khoản phí |
| đầu tiên | Phí phát hành thẻ lần đầu | |
| Thẻ F st Access – Thẻ ghi nợ nội địa |
90,000 vnđ | |
| Thẻ ghi nợ quốc tế Techcombank Visa Classic | 90,000 vnđ | |
| Thẻ thanh toán quốc tế Techcombank Visa Gol | 150.000VNĐ | |
| Thẻ thanh toán quốc tế Techcombank Visa Priority | 150.000 vnđ | |
| Thẻ thanh toán quốc tế Vietnam Airlines Techcombank Visa Platinum | Miễn phí | |
| Vietnam Airlines Techcombank Visa Platinum Thẻ thanh toán quốc tế ưu tiên | Miễn phí | |
| 2 | Phí phát hành thẻ thay thế (do mất cắp, mất, hỏng thẻ, v.v.) | Thẻ ghi nợ quốc tế Techcombank Visa Classic: 100.000 VNDThẻ thanh toán quốc tế Techcombank Visa Vàng: 100.000 VND Thẻ thanh toán quốc tế Techcombank Visa Priority: 100.000 VND Thẻ thanh toán quốc tế Vietnam Airlines Techcombank Visa Platinum: 200.000 VND Thẻ thanh toán quốc tế Vietnam Airlines Techcombank Visa Platinum: 200.000 VND |
| 3 | Phí thường niên (thu hàng năm, dựa trên thời hạn hiệu lực của thẻ) | Thẻ Thanh toán Quốc tế Techcombank Visa Classic: 90.000 VND Thẻ Thanh toán Quốc tế Techcombank Visa Gold: 200.000 VND Thẻ Thanh toán Quốc tế Techcombank Visa Priority: 200.000 VND Thẻ Thanh toán Quốc tế Vietnam Airlines Techcombank Visa Bạch kim: 590.000 VND Thẻ Thanh toán Quốc tế Vietnam Airlines Techcombank Visa Platinum: 590.000 VND |
| 4 | Phí gia hạn mã PIN (miễn phí với mã PIN điện tử) | Thẻ thanh toán quốc tế Techcombank Visa Classic: 30.000 VND Thẻ thanh toán quốc tế Techcombank Visa Gold: 200.000 VND Thẻ thanh toán quốc tế Techcombank Visa ưu tiên: 30.000 VND Vietnam Airlines Techcombank Visa Platinum Thẻ thanh toán quốc tế: 50.000 VND Vietnam Airlines Thẻ thanh toán quốc tế Techcombank Visa Platinum Priority: 50.000 VND |
| 5 | Phí rút tiền mặt tại ATM | |
| 5.1 | Tại ATM của Techcombank | Đối với thẻ không phát hành theo gói: 2.000 VND / giao dịch Đối với thẻ phát hành theo gói chưa thanh toán: 1.000 VND / giao dịch |
| 5.2 | Tại ATM của các ngân hàng khác tại Việt Nam | 9,900VND / giao dịch |
| 5.3 | Tại ATM của các ngân hàng khác ngoài Việt Nam | 4% * số tiền giao dịch và tối thiểu 50.000 VND |
| 6 | Phí giao dịch ATM khác (trừ rút tiền mặt) | |
| 6.1 | Tại ATM của Techcombank | Miễn phí |
| 6.2 | Tại máy ATM của ngân hàng khác | 10.000 VND / giao dịch |
| 7 | Phí quản lý chuyển đổi chi ngoại tệ | 2,39% * số tiền giao dịch |
| số 8 | Phí thông báo thẻ bị mất và bị đánh cắp | 100.000 vnđ / lần |
| 9 | Phí cấp bản sao hóa đơn giao dịch | 80.000đ / hóa đơn |
| mười | Phí xử lý giao dịch (không áp dụng cho giao dịch VND, bao gồm VAT) | 1,1% * số tiền giao dịch |
Biểu phí thẻ tín dụng Techcombank

Biểu phí thẻ tín dụng Techcombank
Các loại thẻ tín dụng Techcombank hiện nay là:
Techcombank Visa Infinite.Techcombank Visa Classic.Techcombank Visa Gold.Techcombank Visa Platinum.Vietnam Airlines Techcombank Visa Classic.Vietnam Airlines Techcombank Visa Gold.Vietnam Airlines Techcombank Visa Platinum.Techcombank Visa Priority.Techcombank Visa Platinum Priority.Vietnam Airlines Techcombank Visa Platinum Priority. Vietnam Airlines Techcombank Visa Priority.Techcombank JCB DreamCard.Techcombank Visa Signature.
Xem thêm: Tỷ lệ P / B: Ý nghĩa và Cách tính P / B là gì? Ý nghĩa và cách tính P / B
| Dịch vụ | Các khoản phí |
| Phí phát hành thẻ lần đầu | 90,000VNĐ |
| Phí phát hành thẻ thay thế thẻ hết hạn sử dụng (Áp dụng cho chủ thẻ)
thẻ thay thế cho thẻ cũ sắp / hết hạn trong vòng 5 tháng (2 tháng trước và 3 tháng sau ngày thẻ cũ hết hạn) |
50.000VNĐ |
| Phí phát hành thẻ thay thế (do mất cắp, mất, hỏng thẻ,
vv….) (Áp dụng trong trường hợp không yêu cầu phát hành bắt đầu hoặc phát hành thẻ thay thế cho thẻ đã hết hạn) |
100.000VNĐ / thẻ |
| Phí dịch vụ nhận thẻ nhanh chóng (nếu khách hàng yêu cầu nhận thẻ)
thẻ ngay trong ngày đăng ký, chỉ áp dụng tại khu vực Hà Nội – Phí này đã bao gồm phí phát hành thẻ) |
200.000VNĐ / lần |
| Phí thường niên (thu hàng năm, dựa trên thời hạn hiệu lực của thẻ) ** | 60.000 VND / năm |
| Phí cấp lại mã PIN | |
| Phí rút tiền mặt | |
| Đối với thẻ không được phát hành theo gói | 2.000đ / giao dịch |
| Đối với thẻ được phát hành theo gói tài khoản chưa thanh toán (bao gồm
Tài khoản, Thẻ ghi nợ, ..) |
1.000đ / giao dịch |
| Đối với thẻ phát hành theo gói tài khoản lương (bao gồm tài khoản thanh toán, thẻ ghi nợ, ..) | Miễn phí |
| Tại ATM của các ngân hàng khác | 3.000đ / giao dịch |
| Phí giao dịch khác tại ATM (không bao gồm giao dịch đổi mã PIN) | |
| Tại ATM của Techcombank | |
| Nếu bạn không in hóa đơn | Miễn phí |
| Nếu bạn in hóa đơn | 500 VND / giao dịch |
| Tại ATM của các ngân hàng khác | 500 VND / giao dịch |
| Phí chuyển tiền liên ngân hàng qua ATM Techcombank | 10.000đ / giao dịch |
Biểu phí quản lý tài khoản Techcombank
Khách hàng có thể tham khảo biểu phí của Techcombank khi quản lý tài khoản được ngân hàng chi tiết như sau:
| Các gói tài khoản | Gói tài khoản tiêu chuẩn | Gói tài khoản vàng | Gói tài khoản bạch kim | Gói tài khoản doanh nghiệp | |
|
Tài khoản lương |
|||||
| Phí quản lý tài khoản | 3.900 VND / tháng (miễn phí khi số dư bình quân trong tháng từ 1.000.000 VND trở lên) | 14,900 VND / tháng (miễn phí khi số dư bình quân trong tháng từ 2.000.000 VND trở lên) | 29,900 VND / tháng
(miễn phí khi số dư bình quân trong tháng từ 10.000.000đ trở lên) |
NA | |
| Thẻ ghi nợ | Phí xuất bản | Miễn phí | Miễn phí | Miễn phí | NA |
| Phí hàng năm | Giảm 20% mỗi năm | Giảm 20% mỗi năm | Giảm 20% mỗi năm | NA | |
| Phí rút tiền mặt tại ATM TECHCOMBANK | Miễn phí | Miễn phí | Miễn phí | NA | |
| Tín dụng | Phí hàng năm | Giảm giá 50% | Giảm giá 50% | Giảm giá 50% | NA |
| Phi dịch vụ | Homebanking (qua SMS) | 3.000 VND / tháng (miễn phí năm đầu tiên) | 3.000 VND / tháng (miễn phí năm đầu tiên) | 3.000 VND / tháng (miễn phí năm đầu tiên) | NA |
| Homebanking (qua FMB) | Miễn phí | Miễn phí | Miễn phí | NA | |
| NS st I-Bank |
NA | Miễn phí | Miễn phí | NA | |
| Tài khoản chưa thanh toán | |||||
| Phí quản lý tài khoản | 9,900 VND / tháng (miễn phí khi số dư bình quân trong tháng từ 2.000.000 VND trở lên) | 22.900 VND / tháng (miễn phí khi số dư bình quân trong tháng từ 2.000.000 VND trở lên) | 39.900 VND / tháng (miễn phí khi số dư bình quân trong tháng từ 10.000.000 VND trở lên) | 39.900 VND / tháng (miễn phí khi số dư bình quân trong tháng từ 10.000.000 VND trở lên) | |
| Thẻ ghi nợ | Phí xuất bản | Miễn phí | Miễn phí | Miễn phí | Miễn phí |
| Phí hàng năm | Giảm 20% mỗi năm | Giảm 20% mỗi năm | Giảm 20% mỗi năm | Giảm 20% mỗi năm | |
| Phí rút tiền mặt tại ATM TECHCOMBANK | 1000 VND / giao dịch | 1000 VND / giao dịch | 1000 VND / giao dịch | 1000 VND / giao dịch | |
| Phi dịch vụ | Homebanking (qua SMS) | 9,000 vnđ / tháng | 9,000 vnđ / tháng | 9,000 vnđ / tháng | 9,000 vnđ / tháng |
| Homebanking (qua FMB) | Miễn phí | Miễn phí | Miễn phí | Miễn phí | |
| NS st I-Bank |
NA | Miễn phí | Miễn phí | Miễn phí |
Kết luận
Khách hàng tham khảo mức độ Biểu phí Techcombank Cập nhật thông tin mới nhất tại bài viết trên để nắm rõ các loại phí, chủ động khi thực hiện các giao dịch tại Techcombank.
Nguồn tổng hợp
from Duy Pets https://ift.tt/3iEQa5L















































































